Cây Hán Việt / 银
银
yínHán Việt: ngâncấp 6
bạc (kim loại quý); màu bạc, ánh bạc, trắng bạc
Trang chữ 银 →6 từ ghép chứa 银 · dễ trước
- 银行yínháng✓ ngân hàngngân hàngcấp 3
- 银行卡yínhángkǎngân hàng tạpthẻ ngân hàngcấp 3
- 银牌yínpáingân bàihuy chương bạccấp 6
- 银幕yínmùngân mánmàn ảnh; màn bạc (điện ảnh)cấp 7-9
- 网上银行wǎngshàng yínhángvõng thượng ngân hànhngân hàng trực tuyến; internet banking
- 手机银行shǒujī yínhángthủ cơ ngân hànhngân hàng trên điện thoại; mobile banking
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.