Cây Hán Việt / 里
里
lǐHán Việt: lýcấp 1
bên trong; ở trong
Trang chữ 里 →10 từ ghép chứa 里 · dễ trước
- 哪里nǎlǐna lýở đâu; nơi nàocấp 1
- 那里nàlǐna lýở đó; nơi đócấp 1
- 这里zhèlǐgiá lýở đây; chỗ nàycấp 1
- 里面lǐmiànlý diệnbên trongcấp 2
- 心里xīnlǐtâm lýtrong lòng, trong tâm trícấp 3
- 公里gōnglǐcông lýki-lô-mét, cây sốcấp 4
- 里头lǐtoulý đầubên trong, phía trongcấp 5
- 暗地里àndìlǐám địa lýngấm ngầm; lén lút; một cách bí mậtcấp 7-9
- 里程碑lǐchéngbēilý trình bicột mốc; dấu mốc quan trọng (nghĩa bóng)cấp 7-9
- 鹏程万里péngchéng-wànlǐbằng trình vạn lýtiền đồ rộng lớn, tương lai xán lạn không giới hạncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.