Cây Hán Việt / 超
超
chāoHán Việt: siêucấp 5
vượt quá, hơn
Trang chữ 超 →9 từ ghép chứa 超 · dễ trước
- 超市chāoshì✓ siêu thịsiêu thịcấp 1
- 超过chāoguòsiêu quávượt quá; hơncấp 4
- 超出chāochūsiêu xuấtvượt quá, vượt ra ngoàicấp 5
- 超级chāojísiêu cấpsiêu, cực kỳ, hạng nhấtcấp 5
- 超速chāosùsiêu tốcchạy quá tốc độcấp 5
- 超越chāoyuè✓ siêu việtvượt qua, vượt trội, siêu việtcấp 6
- 高超gāochāo✓ cao siêucao siêu, điêu luyện, xuất chúng (kỹ năng)cấp 6
- 超标chāobiāosiêu tiêuvượt quá tiêu chuẩn quy địnhcấp 7-9
- 超前chāoqiánsiêu tiềnvượt trước thời đại; đi trước hiện thực; vượt trước; đi trước mức thực tế hiện cócấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.