Cây Hán Việt / 脱

脱

tuōHán Việt: thoátcấp 4

cởi (quần áo, giày dép); thoát khỏi, rời khỏi

Trang chữ 脱 →

8 từ ghép chứa 脱 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.