Từ điển HSK / 脱
脱
Hán Việt: thoátđộng từHSK 3.0 cấp 4
cởi (quần áo, giày dép); thoát khỏi, rời khỏi
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
cởi (quần áo, giày dép)
进屋以后请脱鞋。
jìn wū yǐhòu qǐng tuō xié.
Vào nhà rồi xin hãy cởi giày.
thoát khỏi, rời khỏi
他终于脱离了危险。
tā zhōngyú tuōlí le wēixiǎn.
Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi nguy hiểm.
Cách viết
脱
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 脱衣服 — cởi áo
- 脱鞋 — cởi giày
- 脱下外套 — cởi áo khoác ra
Từ cùng chữ
脱 thoátCả họ 8 từ →
- 摆脱bǎituōthoát khỏi, dứt khỏi, gạt bỏ
- 解脱jiětuōthoát khỏi, giải thoát (khỏi khổ đau, phiền muộn, ràng buộc); gỡ tội, biện bạch, bào chữa (cho ai)
- 脱节tuōjiérời rạc, tách rời, không ăn khớp, thoát ly (giữa hai mặt)
- 脱离tuōlírời khỏi; thoát khỏi; cắt đứt (quan hệ)
- 脱落tuōluòrơi ra; rụng; bong ra
- 脱身tuōshēnthoát thân; rút ra khỏi (công việc, tình huống)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.