Cây Hán Việt / 累
累
lèiHán Việt: luỹcấp 2
mệt; mệt mỏi; làm mệt; khiến vất vả
Trang chữ 累 →6 từ ghép chứa 累 · dễ trước
- 积累jīlěitích luỹtích lũy, dồn góp dần dầncấp 4
- 劳累láolèilao luỹmệt nhọc; vất vả; mệt mỏi vì làm việccấp 7-9
- 累赘léizhuiluỹ chuếrườm rà; cồng kềnh; thừa thãi; làm vướng bận; gây phiền lụy; liên lụy; gánh nặng; sự vướng víu, thứ thừa thãicấp 7-9
- 累计lěijì✓ luỹ kếtính gộp lại; cộng dồn; luỹ kếcấp 7-9
- 累积lěijīluỹ tíchtích luỹ; dồn góp dần dầncấp 7-9
- 拖累tuōlěitha luỹliên lụy; làm vướng bận; trở thành gánh nặng chocấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.