Cây Hán Việt / 答
答
dáHán Việt: đápcấp 4
trả lời; đáp lại
Trang chữ 答 →7 từ ghép chứa 答 · dễ trước
- 回答huídáhồi đáptrả lời; đáp lạicấp 3
- 答应dāyingđáp ứngđồng ý; nhận lời; đáp lời; lên tiếng trả lờicấp 4
- 答案dá’àn✓ đáp ánđáp án; câu trả lờicấp 4
- 答复dáfùđáp phúctrả lời, phúc đáp, hồi âm; câu trả lời, sự phúc đáp, hồi âmcấp 6
- 解答jiědá✓ giải đápgiải đáp, trả lời, giải thích (câu hỏi, bài toán)cấp 6
- 报答bàodá✓ báo đápbáo đáp, đền đáp (ơn nghĩa)cấp 7-9
- 答辩dábiànđáp biệnbiện hộ; bảo vệ (luận văn); trả lời chất vấncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.