Cây Hán Việt / 焦

焦

jiāoHán Việt: tiêucấp 7-9

cháy khét, cháy sém, khê; sốt ruột, nóng lòng, lo lắng (như lửa đốt)

Trang chữ 焦 →

5 từ ghép chứa 焦 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.