Cây Hán Việt / 烦

烦

fánHán Việt: phiềncấp 4

phiền muộn; bực bội; làm phiền; quấy rầy

Trang chữ 烦 →

7 từ ghép chứa 烦 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.