Cây Hán Việt / 烦
烦
fánHán Việt: phiềncấp 4
phiền muộn; bực bội; làm phiền; quấy rầy
Trang chữ 烦 →7 từ ghép chứa 烦 · dễ trước
- 烦恼fánnǎo✓ phiền nãophiền não; buồn phiềncấp 4
- 麻烦máfanma phiềnphiền phức, rắc rối, phức tạp; làm phiền, phiền (nhờ ai); sự rắc rối, phiền toáicấp 4
- 不耐烦búnàifánbất nại phiềnmất kiên nhẫn; sốt ruột; bực bộicấp 6
- 烦闷fánmèn✓ phiền muộnbuồn bực, phiền muộn, u uấtcấp 7-9
- 烦躁fánzàophiền táobồn chồn, bứt rứt, cáu bẳncấp 7-9
- 厌烦yànfányếm phiềnchán ngán; ngán ngẩm, phiền cháncấp 7-9
- 不厌其烦búyàn-qífánbất yếm kỳ phiềnkhông quản phiền hà, hết sức kiên nhẫn (tỉ mỉ, lặp đi lặp lại)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.