Cây Hán Việt / 潮

潮

cháoHán Việt: triềucấp 7-9

thủy triều; nước triều; (nghĩa bóng) trào lưu, cao trào; ẩm; ẩm ướt

Trang chữ 潮 →

6 từ ghép chứa 潮 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.