Cây Hán Việt / 潮
潮
cháoHán Việt: triềucấp 7-9
thủy triều; nước triều; (nghĩa bóng) trào lưu, cao trào; ẩm; ẩm ướt
Trang chữ 潮 →6 từ ghép chứa 潮 · dễ trước
- 潮流cháoliú✓ trào lưutrào lưu, xu hướng (xã hội); dòng thủy triềucấp 6
- 潮湿cháoshītriều thấpẩm ướt, ẩm thấpcấp 6
- 潮水cháoshuǐtriều thuỷnước triều; con nước lên xuống theo thủy triềucấp 7-9
- 高潮gāocháo✓ cao tràocao trào; đỉnh điểm; thủy triều dâng caocấp 7-9
- 热潮rècháonhiệt tràocao trào; làn sóng sôi nổi; cơn sốtcấp 7-9
- 新潮xīncháotân tràothời thượng; hợp mốt, tân tiến; trào lưu mới; xu hướng mớicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.