Cây Hán Việt / 束
束
shùHán Việt: thúccấp 5
bó, chùm
Trang chữ 束 →5 từ ghép chứa 束 · dễ trước
- 结束jiéshù✓ kết thúckết thúc, chấm dứtcấp 3
- 约束yuēshù✓ ước thúcràng buộc, kiềm chế, ước thúc; sự ràng buộc, sự ước thúccấp 6
- 拘束jūshùcâu thúcgò bó, ràng buộc, hạn chế quá mức; rụt rè, e dè, gò bó, không tự nhiêncấp 7-9
- 束缚shùfùthúc phượctrói buộc; ràng buộc; kìm hãm, gò bó; sự ràng buộc; sự trói buộc, gò bócấp 7-9
- 束手无策shùshǒu-wúcèthúc thủ vô sáchbó tay không cách nào; bất lực, không có biện pháp gìcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.