Từ điển HSK / 束缚

束缚

Hán Việt: thúc phượcđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9

trói buộc; ràng buộc; kìm hãm, gò bó; sự ràng buộc; sự trói buộc, gò bó

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

trói buộc; ràng buộc; kìm hãm, gò bó

旧观念束缚了人们的思想。

jiù guānniàn shùfùle rénmen de sīxiǎng.

Quan niệm cũ đã trói buộc tư tưởng của con người.

sự ràng buộc; sự trói buộc, gò bó

他终于挣脱了传统观念的束缚

tā zhōngyú zhèngtuōle chuántǒng guānniàn de shùfù.

Anh ấy cuối cùng đã thoát khỏi sự ràng buộc của quan niệm truyền thống.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 束缚思想trói buộc tư tưởng
  • 挣脱束缚thoát khỏi ràng buộc
  • 摆脱束缚thoát khỏi trói buộc

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK