Cây Hán Việt / 卖
卖
màiHán Việt: mạicấp 1
bán
Trang chữ 卖 →7 từ ghép chứa 卖 · dễ trước
- 外卖wàimàingoại mạiđồ ăn đặt mang đi (món ship); bán mang đi; giao đồ ăn tận nơicấp 3
- 买卖mǎimaimãi mạibuôn bán, việc mua báncấp 5
- 出卖chūmàixuất mạibán ra; đem bán; phản bội; bán đứng (vì tư lợi)cấp 7-9
- 贩卖fànmàiphiến mạibuôn bán, mua đi bán lại (thường hàm ý bất hợp pháp)cấp 7-9
- 拍卖pāimàiphách mạibán đấu giá; đấu giácấp 7-9
- 专卖zhuānmàichuyên mạiđộc quyền bán; chuyên bán (một loại hàng)cấp 7-9
- 外卖员wàimàiyuánngoại mại viênngười giao đồ ăn; shipper đồ ăn
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.