Cây Hán Việt / 乱
乱
luànHán Việt: loạncấp 4
lộn xộn, bừa bộn, rối loạn; (làm) bừa, lung tung, tùy tiện
Trang chữ 乱 →11 từ ghép chứa 乱 · dễ trước
- 混乱hùnluàn✓ hỗn loạnhỗn loạn, lộn xộn, rối rencấp 6
- 捣乱dǎoluànđảo loạnquấy rối; phá đám; gây rối, phá hoạicấp 7-9
- 胡乱húluànhồ loạnbừa bãi; tùy tiện; qua loa cẩu thảcấp 7-9
- 慌乱huāngluànhoang loạnhoảng loạn; rối loạn; cuống quýtcấp 7-9
- 忙乱mángluànmang loạnbận rộn rối loạn, tất bật lộn xộn (không có trật tự)cấp 7-9
- 扰乱rǎoluànnhiễu loạnquấy nhiễu; làm rối loạn; phá vỡ trật tựcấp 7-9
- 骚乱sāoluàntao loạnnáo loạn, gây rối loạn trật tự; cuộc bạo loạn, vụ náo loạncấp 7-9
- 紊乱wěnluànvặn loạnrối loạn; hỗn loạn; lộn xộncấp 7-9
- 胡思乱想húsī-luànxiǎnghồ tư loạn tưởngnghĩ vẩn vơ; nghĩ lung tung, viển vông không thực tếcấp 7-9
- 乱七八糟luànqībāzāoloạn thất bát taolộn xộn; bừa bãi; hỗn độn, rối tung không đầu mốicấp 7-9
- 杂乱无章záluàn-wúzhāngtạp loạn vô chươnglộn xộn, bừa bộn, rối rắm không có trật tự, không đầu không đuôicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.