Cây Hán Việt /

luànHán Việt: loạncấp 4

lộn xộn, bừa bộn, rối loạn; (làm) bừa, lung tung, tùy tiện

Trang chữ

11 từ ghép chứa 乱 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.