Cây Hán Việt / 震
震
zhènHán Việt: chấncấp 7-9
rung; chấn động; làm rung chuyển dữ dội; chấn động; kích động mạnh (về tinh thần)
Trang chữ 震 →5 từ ghép chứa 震 · dễ trước
- 地震dìzhènđịa chấnđộng đất, xảy ra động đấtcấp 5
- 震荡zhèndàngchấn đãngchấn động; rung lắc (vật lý, âm thanh vang vọng); chao đảo; biến động, không ổn định (tình hình, thị trường)cấp 7-9
- 震动zhèndòng✓ chấn độngrung chuyển; chấn động (do ngoại lực); làm chấn động; gây xúc động lớn (tâm lý, dư luận)cấp 7-9
- 震撼zhènhànchấn hámlàm rung động mạnh; chấn động sâu sắc (tâm hồn)cấp 7-9
- 震惊zhènjīngchấn kinhlàm chấn động; gây kinh ngạc lớn (cho ai, cho thế giới); kinh ngạc; sửng sốt (bản thân cảm thấy)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.