Cây Hán Việt / 钱
钱
qiánHán Việt: tiềncấp 1
tiền; tiền bạc
Trang chữ 钱 →9 từ ghép chứa 钱 · dễ trước
- 价钱jiàqián✓ giá tiềngiá cả, giá tiền (khẩu ngữ)cấp 4
- 零钱língqiánlinh tiềntiền lẻ; tiền thừa (thối lại)cấp 4
- 零花钱línghuāqiánlinh hoa tiềntiền tiêu vặtcấp 4
- 压岁钱yāsuìqiánáp tuế tiềntiền lì xì (mừng tuổi)cấp 5
- 金钱jīnqiánkim tiềntiền bạc, tiền củacấp 6
- 本钱běnqiánbản tiềnvốn liếng; tiền vốn; điều kiện, vốn liếng để làm việc gìcấp 7-9
- 钱财qiáncáitiền tàitiền của; tiền bạc; của cảicấp 7-9
- 值钱zhíqiántrị tiềnđáng giá, có giá trị, đắt tiềncấp 7-9
- 钱包qiánbāotiền baoví tiền
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.