Cây Hán Việt / 细
细
xìHán Việt: tếcấp 4
nhỏ, mảnh, mỏng (đường kính); tỉ mỉ, kỹ lưỡng, chi tiết
Trang chữ 细 →11 từ ghép chứa 细 · dễ trước
- 细心xìxīntế tâmcẩn thận, tỉ mỉ, chu đáocấp 4
- 详细xiángxìtường tếchi tiết; tỉ mỉcấp 4
- 仔细zǐxìtử tếtỉ mỉ; cẩn thận; kỹ lưỡngcấp 4
- 细节xìjiétế tiếtchi tiết, tình tiết nhỏcấp 5
- 细胞xìbāo✓ tế bàotế bàocấp 6
- 细菌xìjūntế khuẩnvi khuẩncấp 6
- 细致xìzhìtế trítỉ mỉ, kỹ lưỡng, chu đáocấp 6
- 精细jīngxì✓ tinh tếtinh tế, tỉ mỉ, kỹ lưỡng cẩn thậncấp 7-9
- 细腻xìnìtế nịmịn màng; tinh tế; tỉ mỉ (da, miêu tả, tình cảm)cấp 7-9
- 细微xìwēitế vynhỏ nhặt; tinh vi; li ti (khác biệt, thay đổi khó nhận ra)cấp 7-9
- 精打细算jīngdǎ-xìsuàntinh đả tế toántính toán chi li, khéo léo tiết kiệm; liệu cơm gắp mắmcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.