Cây Hán Việt / 毛
毛
máoHán Việt: maocấp 3 · 5
hào (đơn vị tiền, bằng 1/10 đồng); lông (của động vật)
Trang chữ 毛 →11 từ ghép chứa 毛 · dễ trước
- 羽毛球yǔmáoqiúvũ mao cầucầu lôngcấp 3
- 毛巾máojīnmao cânkhăn mặt, khăn bôngcấp 4
- 毛衣máoyīmao yáo lencấp 4
- 毛笔máobǐmao bútbút lôngcấp 5
- 毛病máobìngmao bệnhtrục trặc, hỏng hóc; tật xấu, khuyết điểmcấp 5
- 眉毛méimaomy maolông màycấp 6
- 凤毛麟角fèngmáo-línjiǎophụng mao lân giáclông phượng sừng lân; ví người hoặc vật quý hiếm, vô cùng ít ỏicấp 7-9
- 一毛不拔yìmáo-bùbánhất mao bất bạtkeo kiệt bủn xỉn, một xu cũng không chịu bỏ racấp 7-9
- 睫毛jiémáotiệp maolông mi
- 羊毛yángmáodương maolen; lông cừu
- 红毛丹hóngmáodānhồng mao đanchôm chôm
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.