Cây Hán Việt / 概
概
gàiHán Việt: kháicấp 7-9
nhất loạt; hết thảy; đều (thường dùng với phủ định); đại khái; đại lược; tóm lại
Trang chữ 概 →8 từ ghép chứa 概 · dễ trước
- 大概dàgài✓ đại kháicó lẽ; chắc là; khoảng chừng; đại khái; sơ lượccấp 3 · 6
- 概括gàikuò✓ khái quátkhái quát, tóm lược; khái quát, tổng quát, sơ lượccấp 5
- 概念gàiniàn✓ khái niệmkhái niệmcấp 5
- 概率gàilǜkhái suấtxác suấtcấp 6
- 概况gàikuàngkhái huốngtình hình khái quát; sơ lược tình hìnhcấp 7-9
- 概论gàilùn✓ khái luậnkhái luận; đại cương; dẫn luận (môn học)cấp 7-9
- 一概yígàinhất kháitất cả, hết thảy, nhất loạt (không có ngoại lệ)cấp 7-9
- 一概而论yígài’érlùnnhất khái nhi luậnvơ đũa cả nắm, đánh đồng mọi thứ như nhaucấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.