Từ điển HSK / 概
概
Hán Việt: kháiphó từHSK 3.0 cấp 7-9
nhất loạt; hết thảy; đều (thường dùng với phủ định); đại khái; đại lược; tóm lại
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
副
nhất loạt; hết thảy; đều (thường dùng với phủ định)
本店商品一经售出,概不退换。
běn diàn shāngpǐn yījīng shòuchū, gài bù tuìhuàn.
Hàng của cửa hàng một khi đã bán ra thì nhất loạt không đổi trả.
đại khái; đại lược; tóm lại
概而言之,此事利大于弊。
gài ér yán zhī, cǐ shì lì dà yú bì.
Nói tóm lại, việc này lợi nhiều hơn hại.
Cách viết
概
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 概不退换 — nhất loạt không đổi trả
- 概不负责 — hết thảy không chịu trách nhiệm
- 概而言之 — nói tóm lại
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.