Cây Hán Việt / 扫
扫
sǎoHán Việt: tảocấp 3
quét (dọn rác bằng chổi)
Trang chữ 扫 →8 từ ghép chứa 扫 · dễ trước
- 打扫dǎsǎođả tảoquét dọn; làm vệ sinhcấp 3
- 扫码sǎomǎtảo mãquét mã (QR/mã vạch)cấp 4
- 清扫qīngsǎothanh tảoquét dọn, dọn sạchcấp 6
- 扫描sǎomiáotảo miêuquét (scan), rà quétcấp 6
- 扫除sǎochútảo trừquét dọn, làm vệ sinh; quét sạch, dẹp bỏ (chướng ngại, tệ nạn)cấp 7-9
- 扫墓sǎomù✓ tảo mộtảo mộ, viếng mộ (dọn dẹp và cúng bái phần mộ)cấp 7-9
- 扫兴sǎoxìngtảo hưngcụt hứng, mất hứng, đáng thất vọngcấp 7-9
- 扫帚sàozhoutảo trửucây chổicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.