Từ điển HSK / 扫帚
扫帚
Hán Việt: tảo trửudanh từHSK 3.0 cấp 7-9
cây chổi
Tốc độ
Ví dụ
她拿起扫帚把院子扫得干干净净。
tā ná qǐ sàozhou bǎ yuànzi sǎo de gāngānjìngjìng.
Cô ấy cầm chổi quét sân sạch bong.
Cách viết
扫
帚
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一把扫帚 — một cây chổi
- 竹扫帚 — chổi tre
- 扫帚星 — sao chổi
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.