Từ điển HSK / 优雅
优雅
Hán Việt: ưu nhãtính từHSK 3.0 cấp 7-9
thanh lịch; tao nhã; nhã nhặn
Tốc độ
Ví dụ
她举止优雅,谈吐大方。
tā jǔzhǐ yōuyǎ, tántǔ dàfang.
Cử chỉ của cô ấy thanh lịch, cách ăn nói phóng khoáng.
Cách viết
优
雅
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 优雅的举止 — cử chỉ thanh lịch
- 环境优雅 — môi trường tao nhã
- 优雅的气质 — khí chất nhã nhặn
Từ cùng chữ
优 ưu
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.