Từ điển HSK / 尤其
尤其
Hán Việt: vưu kỳphó từHSK 3.0 cấp 4
đặc biệt là; nhất là
Tốc độ
Ví dụ
我喜欢水果,尤其是苹果。
wǒ xǐhuan shuǐguǒ, yóuqí shì píngguǒ.
Tôi thích hoa quả, đặc biệt là táo.
Cách viết
尤
其
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 尤其重要 — đặc biệt quan trọng
- 尤其喜欢 — đặc biệt thích
- 尤其是他 — đặc biệt là anh ấy
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.