Từ điển HSK / 亿万
亿万
Hán Việt: ức vạnsố từHSK 3.0 cấp 7-9
hàng tỷ; số lượng cực lớn, ý chỉ rất nhiều
Tốc độ
Ví dụ
这项工程凝聚了亿万人民的心血。
zhè xiàng gōngchéng níngjù le yìwàn rénmín de xīnxuè.
Công trình này kết tinh tâm huyết của hàng tỷ người dân.
Cách viết
亿
万
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 亿万人民 — hàng tỷ người dân
- 亿万富翁 — tỷ phú
- 亿万资产 — tài sản hàng tỷ
Từ cùng chữ
万 vạnCả họ 15 từ →
- 千万qiānwànngàn vạn lần, nhất định phải (nhấn mạnh)
- 万一wànyīđiều bất trắc, chuyện không may xảy ra; lỡ như, vạn nhất (nếu chẳng may)
- 万物wànwùvạn vật; muôn loài; mọi sự vật trong vũ trụ
- 成千上万chéngqiān-shàngwànhàng ngàn hàng vạn, vô số (số lượng rất nhiều)
- 千家万户qiānjiā-wànhùmuôn nhà nghìn hộ; mọi nhà; khắp các gia đình
- 万分wànfēnvô cùng; hết sức; muôn phần
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.