Từ điển HSK / 需
需
Hán Việt: nhuđộng từHSK 3.0 cấp 5
cần, cần đến
Tốc độ
Ví dụ
这项工作需大量时间。
zhè xiàng gōngzuò xū dàliàng shíjiān.
Công việc này cần rất nhiều thời gian.
Cách viết
需
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 急需 — cần gấp
- 需要帮助 — cần giúp đỡ
- 按需供应 — cung ứng theo nhu cầu
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.