Từ điển HSK /

Hán Việt: hạnđộng từHSK 3.0 cấp 6

hạn chế, giới hạn (trong phạm vi)

Tốc độ

Ví dụ

这次报名人数五十人。

zhè cì bàomíng rénshù xiàn wǔshí rén.

Số người đăng ký lần này giới hạn ở năm mươi người.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • giới hạn thời gian
  • giới hạn số lượng
  • 年龄không giới hạn độ tuổi

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK