Từ điển HSK / 顽固
顽固
Hán Việt: ✓ ngoan cốtính từHSK 3.0 cấp 7-9
ngoan cố; bướng bỉnh; cứng đầu; (bệnh) dai dẳng khó chữa
Tốc độ
Ví dụ
他这个人非常顽固,很难说服。
tā zhège rén fēicháng wángù, hěn nán shuōfú.
Con người anh ta rất ngoan cố, khó mà thuyết phục.
Cách viết
顽
固
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 顽固不化 — ngoan cố không đổi
- 顽固分子 — phần tử ngoan cố
- 态度顽固 — thái độ cứng đầu
Từ cùng chữ
顽 ngoan
固 cố
- 固定gùdìngcố định, gắn chặt, làm cho không dịch chuyển; cố định, ổn định, không thay đổi
- 巩固gǒnggùvững chắc, kiên cố, ổn định; củng cố; làm cho vững chắc
- 固体gùtǐchất rắn; thể rắn
- 坚固jiāngùkiên cố; vững chắc, bền chắc
- 固化gùhuàđông cứng lại; hóa rắn; (nghĩa bóng) cố định hóa, đóng khung
- 固然gùráncố nhiên; tuy... (nhưng); thừa nhận sự thật rồi chuyển ý; cố nhiên là (đúng); thừa nhận cả A lẫn B
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.