Từ điển HSK / 万
万
Hán Việt: vạnsố từHSK 3.0 cấp 2
vạn (mười nghìn)
Tốc độ
Ví dụ
这台电脑要一万块钱。
zhè tái diànnǎo yào yí wàn kuài qián.
Cái máy tính này giá một vạn tệ.
Cách viết
万
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一万 — một vạn
- 两万块 — hai vạn tệ
- 几万人 — mấy vạn người
Từ cùng chữ
万 vạnCả họ 15 từ →
- 千万qiānwànngàn vạn lần, nhất định phải (nhấn mạnh)
- 万一wànyīđiều bất trắc, chuyện không may xảy ra; lỡ như, vạn nhất (nếu chẳng may)
- 万物wànwùvạn vật; muôn loài; mọi sự vật trong vũ trụ
- 成千上万chéngqiān-shàngwànhàng ngàn hàng vạn, vô số (số lượng rất nhiều)
- 千家万户qiānjiā-wànhùmuôn nhà nghìn hộ; mọi nhà; khắp các gia đình
- 万分wànfēnvô cùng; hết sức; muôn phần
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.