Từ điển HSK / 丝毫
丝毫
Hán Việt: ty hàotính từHSK 3.0 cấp 7-9
mảy may; chút xíu (thường dùng với phủ định: chút nào)
Tốc độ
Ví dụ
面对威胁,他丝毫没有退缩。
miànduì wēixié, tā sīháo méiyǒu tuìsuō.
Trước sự đe dọa, anh ấy không hề lùi bước chút nào.
Cách viết
丝
毫
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 丝毫不差 — không sai mảy may
- 丝毫没变 — không đổi chút nào
- 没有丝毫犹豫 — không chút do dự
Từ cùng chữ
丝 tyCả họ 6 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.