Từ điển HSK / 丝绸
丝绸
Hán Việt: ty trừudanh từHSK 3.0 cấp 7-9
tơ lụa; lụa (vải dệt từ tơ)
Tốc độ
Ví dụ
中国的丝绸自古就闻名世界。
Zhōngguó de sīchóu zìgǔ jiù wénmíng shìjiè.
Tơ lụa Trung Quốc nổi tiếng thế giới từ xa xưa.
Cách viết
丝
绸
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 丝绸之路 — con đường tơ lụa
- 丝绸衣服 — quần áo lụa
- 一匹丝绸 — một tấm lụa
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.