Từ điển HSK /

Hán Việt: linhtính từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9

nhanh nhạy; linh hoạt; hiệu nghiệm; thiêng; linh hồn; tâm linh; sự linh thiêng

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

nhanh nhạy; linh hoạt; hiệu nghiệm; thiêng

这把旧锁不了。

Zhè bǎ jiù suǒ bù líng le.

Cái ổ khóa cũ này không còn nhạy nữa.

linh hồn; tâm linh; sự linh thiêng

人们相信他的在天之会保佑家人。

Rénmen xiāngxìn tā de zài tiān zhī líng huì bǎoyòu jiārén.

Mọi người tin rằng linh hồn nơi chín suối của ông sẽ phù hộ gia đình.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 头脑đầu óc nhanh nhạy
  • 药很thuốc rất công hiệu
  • 手巧tâm khéo tay hay

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK