Từ điển HSK / 脸色
脸色
Hán Việt: kiểm sắcdanh từHSK 3.0 cấp 5
sắc mặt, nét mặt
Tốc độ
Ví dụ
他的脸色看起来很不好。
tā de liǎnsè kàn qǐlái hěn bù hǎo.
Sắc mặt anh ấy trông rất không tốt.
Cách viết
脸
色
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 脸色苍白 — sắc mặt tái nhợt
- 脸色难看 — sắc mặt khó coi
- 看脸色 — nhìn sắc mặt
Từ cùng chữ
脸 kiểmCả họ 4 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.