Từ điển HSK / 加倍
加倍
Hán Việt: gia bộiđộng từ, phó từHSK 3.0 cấp 6
tăng gấp đôi; nhân đôi; gấp bội; càng thêm
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
tăng gấp đôi; nhân đôi
公司今年的产量加倍了。
gōngsī jīnnián de chǎnliàng jiābèi le.
Sản lượng của công ty năm nay đã tăng gấp đôi.
副
gấp bội; càng thêm
我们必须加倍努力才能完成任务。
wǒmen bìxū jiābèi nǔlì cáinéng wánchéng rènwù.
Chúng ta phải nỗ lực gấp bội mới hoàn thành được nhiệm vụ.
Cách viết
加
倍
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 加倍努力 — nỗ lực gấp bội
- 加倍小心 — cẩn thận gấp đôi
- 收入加倍 — thu nhập tăng gấp đôi
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.