Từ điển HSK / 贺信
贺信
Hán Việt: hạ tíndanh từHSK 3.0 cấp 7-9
thư chúc mừng
Tốc độ
Ví dụ
公司收到了合作伙伴发来的贺信。
gōngsī shōudào le hézuò huǒbàn fā lái de hèxìn.
Công ty nhận được thư chúc mừng do đối tác gửi đến.
Cách viết
贺
信
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 发来贺信 — gửi thư chúc mừng
- 一封贺信 — một bức thư chúc mừng
- 致以贺信 — gửi lời chúc bằng thư
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.