Từ điển HSK / 祝贺
祝贺
Hán Việt: chúc hạđộng từHSK 3.0 cấp 4
chúc mừng
Tốc độ
Ví dụ
我们祝贺他考上了大学。
wǒmen zhùhè tā kǎo shàng le dàxué.
Chúng tôi chúc mừng anh ấy đã thi đỗ đại học.
Cách viết
祝
贺
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 祝贺你 — chúc mừng bạn
- 表示祝贺 — bày tỏ chúc mừng
- 祝贺成功 — chúc mừng thành công
Từ cùng chữ
祝 chúcCả họ 4 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.