Từ điển HSK /

Hán Việt: quyđộng từ, giới từHSK 3.0 cấp 6

trở về; thuộc về, quy cho; gộp lại; do, bởi (chỉ người hay bên phụ trách)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

trở về; thuộc về, quy cho; gộp lại

这些财产国家所有。

zhèxiē cáichǎn guī guójiā suǒyǒu.

Những tài sản này thuộc quyền sở hữu của nhà nước.

do, bởi (chỉ người hay bên phụ trách)

这件事你负责。

zhè jiàn shì guī nǐ fùzé.

Việc này do bạn chịu trách nhiệm.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • trả lại
  • quy thuộc
  • 满载而đầy ắp trở về

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK