Từ điển HSK / 沉淀
沉淀
Hán Việt: trầm điếnđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
lắng đọng; (nghĩa bóng) tích lũy, đúc kết, lắng lại; chất lắng; kết tủa
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
lắng đọng; (nghĩa bóng) tích lũy, đúc kết, lắng lại
时间会让浮躁的心慢慢沉淀下来。
shíjiān huì ràng fúzào de xīn mànmàn chéndiàn xiàlái.
Thời gian sẽ khiến tâm trạng bồn chồn dần lắng lại.
名
chất lắng; kết tủa
瓶底积了一层白色的沉淀。
píng dǐ jī le yì céng báisè de chéndiàn.
Đáy chai đọng lại một lớp kết tủa màu trắng.
Cách viết
沉
淀
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 沉淀下来 — lắng đọng lại
- 文化沉淀 — sự đúc kết văn hóa
- 产生沉淀 — tạo ra kết tủa
Từ cùng chữ
沉 trầmCả họ 13 từ →
- 沉默chénmòim lặng, lặng thinh
- 沉重chénzhòngnặng nề (trọng lượng, tâm trạng, trách nhiệm)
- 沉浸chénjìnđắm chìm; chìm đắm; mải mê trong
- 沉闷chénmènngột ngạt, u ám (không khí, thời tiết); buồn tẻ, nặng nề; trầm lặng (tính cách)
- 沉迷chénmímê đắm; chìm đắm; nghiện (không dứt ra được)
- 沉睡chénshuìngủ say; (nghĩa bóng) yên ngủ, ngưng trệ lâu dài
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.