Từ điển HSK / 傲慢
傲慢
Hán Việt: ✓ ngạo mạntính từHSK 3.0 cấp 7-9
ngạo mạn; kiêu căng; hống hách, coi thường người khác
Tốc độ
Ví dụ
他态度傲慢,让人很反感。
tā tàidu àomàn, ràng rén hěn fǎngǎn.
Thái độ ngạo mạn của anh ta khiến người khác rất khó chịu.
Cách viết
傲
慢
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 态度傲慢 — thái độ ngạo mạn
- 傲慢无礼 — ngạo mạn vô lễ
- 傲慢的口气 — giọng điệu kiêu căng
Từ cùng chữ
傲 ngạoCả họ 3 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.