Cây Hán Việt / 雪
雪
xuěHán Việt: tuyếtcấp 1
tuyết
Trang chữ 雪 →6 từ ghép chứa 雪 · dễ trước
- 雪糕xuěgāotuyết caokem que, kemcấp 5
- 滑雪huáxuěhoạt tuyếttrượt tuyếtcấp 6
- 瑞雪ruìxuěthuỵ tuyếttuyết lành; tuyết đúng thời, báo điềm tốt cho mùa màngcấp 7-9
- 雪山xuěshāntuyết sơnnúi tuyết; núi phủ tuyết quanh nămcấp 7-9
- 冰天雪地bīngtiān-xuědìbăng thiên tuyết địatrời băng đất tuyết; cảnh giá rét băng tuyết mênh môngcấp 7-9
- 雪上加霜xuěshàng-jiāshuāngtuyết thượng gia sươnghọa vô đơn chí; khổ chồng thêm khổ; đã khó khăn lại thêm bất hạnhcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.