Cây Hán Việt / 附
附
fùHán Việt: phụcấp 7-9
gắn vào; dính vào; kèm theo; đính kèm; nương tựa; phụ thuộc; quy phụ
Trang chữ 附 →7 từ ghép chứa 附 · dễ trước
- 附近fùjìnphụ cậngần đó, lân cận, vùng xung quanhcấp 3
- 附件fùjiàn✓ phụ kiệntệp đính kèm; phụ kiện, bộ phận kèm theocấp 6
- 附带fùdàiphụ đớikèm theo; đính kèm; mang theo cả; nhân tiện; tiện thể; kèm theo; phụ; phụ thêm; đi kèm (không phải chính)cấp 7-9
- 附和fùhèphụ hoàphụ họa; hùa theo; nói theo (thường nghĩa xấu)cấp 7-9
- 附加fùjiāphụ giathêm vào; phụ thêm; bổ sungcấp 7-9
- 附属fùshǔ✓ phụ thuộctrực thuộc; phụ thuộc; kèm theo; lệ thuộc vào; trực thuộc vàocấp 7-9
- 依附yīfùy phụbám vào, phụ thuộc vào, dựa dẫmcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.