Cây Hán Việt / 闹

闹

nàoHán Việt: náocấp 5

ồn ào, náo nhiệt; làm ầm, quấy, gây chuyện

Trang chữ 闹 →

5 từ ghép chứa 闹 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.