Cây Hán Việt / 针
针
zhēnHán Việt: châmcấp 6
cây kim; mũi tiêm; kim (đồng hồ); mũi (đếm số lần tiêm)
Trang chữ 针 →6 từ ghép chứa 针 · dễ trước
- 打针dǎzhēnđả châmtiêm thuốc; chích thuốccấp 4
- 针对zhēnduìchâm đốinhắm vào; nhằm vào (đối tượng cụ thể)cấp 5
- 方针fāngzhēn✓ phương châmphương châm, đường lối (chỉ đạo)cấp 7-9
- 针灸zhēnjiǔ✓ châm cứuchâm cứu (phương pháp trị bệnh của Đông y bằng kim châm và cứu ngải); châm cứu; dùng kim châm và ngải cứu để chữa trịcấp 7-9
- 一针见血yìzhēn-jiànxiěnhất châm kiến huyếtnói trúng ngay chỗ mấu chốt; một câu chạm thẳng vào bản chấtcấp 7-9
- 针锋相对zhēnfēng-xiāngduìchâm phong tương đốiăn miếng trả miếng; đối chọi gay gắt, không nhượng bộ (về lý lẽ, hành động)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.