Cây Hán Việt / 透
透
tòuHán Việt: thấucấp 6
thấm qua, xuyên qua; tiết lộ; thấu đáo, tường tận; đến cực điểm (làm bổ ngữ)
Trang chữ 透 →7 từ ghép chứa 透 · dễ trước
- 透过tòuguòthấu quáxuyên qua, thông qua, quacấp 6
- 透露tòulùthấu lộtiết lộ, hé lộ, để lộcấp 6
- 透明tòumíngthấu minhtrong suốt; minh bạch, công khaicấp 6
- 渗透shèntòusấm thấuthẩm thấu; thâm nhập, len lỏi (thường nghĩa bóng)cấp 7-9
- 透彻tòuchè✓ thấu triệtthấu đáo; thấu triệt; sâu sắc, tường tậncấp 7-9
- 透气tòuqìthấu khíthông thoáng, thoáng khí; hít thở không khí, thư giãn đầu óccấp 7-9
- 透支tòuzhī✓ thấu chithấu chi, chi vượt mức; (nghĩa bóng) tiêu hao, vắt kiệt quá mứccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.