Cây Hán Việt / 迟
迟
chíHán Việt: trìcấp 4
muộn; trễ; chậm
Trang chữ 迟 →7 từ ghép chứa 迟 · dễ trước
- 迟到chídàotrì đáođến muộn; đến trễcấp 3
- 推迟tuīchíthôi trìtrì hoãn, hoãn lạicấp 4
- 迟迟chíchítrì trìchần chừ; mãi (chưa); chậm trễ kéo dàicấp 7-9
- 迟钝chídùn✓ trì độnchậm chạp; trì độn; đần (phản ứng, cảm giác chậm)cấp 7-9
- 迟缓chíhuǎntrì hoãnchậm chạp; trì trệ; chậm rãi (tốc độ, tiến độ)cấp 7-9
- 迟疑chíyítrì nghido dự; chần chừ; lưỡng lựcấp 7-9
- 迟早chízǎotrì tảosớm muộn; trước sau gì; sớm hay muộn (rồi cũng)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.