Cây Hán Việt / 街
街
jiēHán Việt: nhaicấp 3
đường phố, phố
Trang chữ 街 →6 từ ghép chứa 街 · dễ trước
- 街道jiēdàonhai đạođường phốcấp 4
- 街头jiētóunhai đầuđầu đường, góc phố, ngoài phốcấp 6
- 街坊jiēfangnhai phườnghàng xóm; láng giềng; bà con lối xómcấp 7-9
- 临街línjiēlâm nhaisát đường; quay ra phố; nằm mặt tiền đườngcấp 7-9
- 大街小巷dàjiē-xiǎoxiàngđại nhai tiểu hạngphố lớn ngõ nhỏ; khắp các nẻo đường trong thành phốcấp 7-9
- 老街Lǎojiēlão nhaiLào Cai (tỉnh/thành của Việt Nam)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.