Cây Hán Việt / 烘

烘

hōngHán Việt: hồngcấp 7-9

hong, hơ, sấy (bằng lửa hoặc hơi nóng)

Trang chữ 烘 →

4 từ ghép chứa 烘 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.