Cây Hán Việt / 灭

灭

mièHán Việt: diệtcấp 6

tắt, dập tắt (lửa, đèn); tiêu diệt, diệt trừ, hủy diệt

Trang chữ 灭 →

8 từ ghép chứa 灭 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.