Cây Hán Việt / 灭
灭
mièHán Việt: diệtcấp 6
tắt, dập tắt (lửa, đèn); tiêu diệt, diệt trừ, hủy diệt
Trang chữ 灭 →8 từ ghép chứa 灭 · dễ trước
- 扑灭pūmièphác diệtdập tắt (lửa); tiêu diệt; diệt trừ (dịch bệnh, sâu hại)cấp 6
- 消灭xiāomiè✓ tiêu diệttiêu diệt, xóa sổ, tận diệtcấp 6
- 毁灭huǐmièhuỷ diệthủy diệt; tiêu diệt; phá hủy hoàn toàncấp 7-9
- 歼灭jiānmiètiêm diệttiêu diệt (quân địch)cấp 7-9
- 灭绝mièjuédiệt tuyệttuyệt chủng; tận diệt, tiêu diệt sạch, mất hẳn hoàn toàncấp 7-9
- 灭亡mièwáng✓ diệt vongdiệt vong; tiêu vong, bị tiêu diệt, không còn tồn tại (quốc gia, chế độ, thế lực)cấp 7-9
- 破灭pòmièphá diệttan vỡ; tiêu tan (hy vọng, ảo tưởng, ước mơ)cấp 7-9
- 熄灭xīmiètức diệttắt (lửa, đèn); dập tắtcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.