Cây Hán Việt /

pàiHán Việt: pháicấp 5 · 7-9

phái; cử (người đi làm việc); phe; phái (nhóm người cùng quan điểm); (lượng từ) chỉ cảnh tượng, khí thế, lời nói

Trang chữ

5 từ ghép chứa 派 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.