Cây Hán Việt / 泄

泄

xièHán Việt: tiếtcấp 7-9

thoát ra, xả (nước, khí); rò rỉ; trút (giận), tiết lộ

Trang chữ 泄 →

6 từ ghép chứa 泄 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.